Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 了得 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎo·de] 1. còn gì nữa (dùng ở cuối câu, biểu thị sự kinh ngạc, hỏi vặn, trách móc hoặc thất vọng vì tình hình nghiêm trọng khó cứu vãn)。用在惊讶、反诘或责备等语气的句子末尾,表示情况严重,没法收拾(多跟在"还"的后面)。
哎呀!这还了得!
trời ơi! thế thì còn gì nữa!
如果一跤跌下去,那还了得!
nếu ngã lăn dưới đất, thế thì còn gì nữa!
2. đột phá; tuyệt vời (thường dùng trong thời kì đầu của văn Bạch Thoại)。不平常; 很突出(多见于早期白话)。
这个人武艺十分了得。
người này võ nghệ rất cao cường.
哎呀!这还了得!
trời ơi! thế thì còn gì nữa!
如果一跤跌下去,那还了得!
nếu ngã lăn dưới đất, thế thì còn gì nữa!
2. đột phá; tuyệt vời (thường dùng trong thời kì đầu của văn Bạch Thoại)。不平常; 很突出(多见于早期白话)。
这个人武艺十分了得。
người này võ nghệ rất cao cường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |

Tìm hình ảnh cho: 了得 Tìm thêm nội dung cho: 了得
