Từ: 瘦瘠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘦瘠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瘦瘠 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòujǐ] 1. gầy gò; ốm yếu。不肥胖;瘦弱。
2. cằn cỗi; xấu (đất đai)。(土地)不肥沃。
把瘦瘠的荒山改造成富饶山区。
cải tạo vùng núi hoang, đất cằn thành vùng núi giàu có.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘦

sấu:sấu (gầy còm)
xấu:xấu xí, chơi xấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘠

tích:tích (gầy yếu)
瘦瘠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瘦瘠 Tìm thêm nội dung cho: 瘦瘠