Cao su chống va đập cửa

Từ: 登岸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登岸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 登岸 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēng"àn] lên bờ; lên đất liền。上岸;登上陆地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岸

ngan:con ngan (vịt xiêm)
ngàn:núi ngàn
ngạn:tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái)
登岸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登岸 Tìm thêm nội dung cho: 登岸