Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 登岸 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēng"àn] lên bờ; lên đất liền。上岸;登上陆地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岸
| ngan | 岸: | con ngan (vịt xiêm) |
| ngàn | 岸: | núi ngàn |
| ngạn | 岸: | tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái) |

Tìm hình ảnh cho: 登岸 Tìm thêm nội dung cho: 登岸
