Từ: 白齒青眉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白齒青眉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch xỉ thanh mi
Răng trắng mày xanh. Chỉ thời tuổi trẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齒

xẻ:cưa xẻ; xẻ ra
xể: 
xỉ:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ
白齒青眉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白齒青眉 Tìm thêm nội dung cho: 白齒青眉