Chữ 癜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癜, chiết tự chữ ĐIẾN, ĐẸN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癜:

癜 điến

Đây là các chữ cấu thành từ này: 癜

癜

Chiết tự chữ 癜

Chiết tự chữ điến, đẹn bao gồm chữ 病 殿 hoặc 疒 殿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癜 cấu thành từ 2 chữ: 病, 殿
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 殿 điếng, điện, đền
  • 2. 癜 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 殿
  • 疒 nạch
  • 殿 điếng, điện, đền
  • điến [điến]

    U+765C, tổng 18 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian4, bing3;
    Việt bính: din6
    1. [白癜風] bạch điến phong;

    癜 điến

    Nghĩa Trung Việt của từ 癜

    (Danh) Bệnh ngoài da mọc nốt nhỏ, lâu thành từng mảng, trắng thì gọi là bạch điến phong 白癜風, tía thì gọi là tử điến phong 紫癜風.

    đẹn, như "sài đẹn" (vhn)
    điến, như "bệnh bạch điến" (gdhn)

    Nghĩa của 癜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diàn]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 18
    Hán Việt: ĐIẾN
    bệnh ngoài da。皮肤上长紫斑或白斑的病。
    紫癜
    hắc lào
    白癜风
    bệnh lang trắng; bệnh lang ben; bệnh bạch điến

    Chữ gần giống với 癜:

    㿋, 㿌, 㿍, 㿎, 㿏, 癐, 癒, 癔, 癕, 癖, 癗, 癙, 癛, 癜, 癞, 𤻎, 𤻏, 𤻐, 𤻑, 𤻒, 𤻓, 𤻔,

    Chữ gần giống 癜

    痼, 瘭, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦, 瘧, 瘨, 瘩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癜 Tự hình chữ 癜 Tự hình chữ 癜 Tự hình chữ 癜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癜

    điến癜:bệnh bạch điến
    đẹn癜:sài đẹn
    癜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癜 Tìm thêm nội dung cho: 癜