Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 白癜风 trong tiếng Trung hiện đại:
[báidiànfēng] lang ben. 皮肤病,多由皮肤不能形成黑色素引起。症状是皮肤上呈现一片片白斑,不痛不痒。
Ghi chú: Còn gọi là 白斑病。
Ghi chú: Còn gọi là 白斑病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 癜
| điến | 癜: | bệnh bạch điến |
| đẹn | 癜: | sài đẹn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |

Tìm hình ảnh cho: 白癜风 Tìm thêm nội dung cho: 白癜风
