Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 承兑 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngduì] 1. chấp nhận。口头地、书面地或一行为承担付款义务。
2. nhận。承诺并按照... 的规定兑换。
2. nhận。承诺并按照... 的规定兑换。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 承
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兑
| đoài | 兑: | đoài (tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm); thôn đoài |
| đoái | 兑: | đoái hoài; đoái thương |

Tìm hình ảnh cho: 承兑 Tìm thêm nội dung cho: 承兑
