Từ: 白面儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白面儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 面 • 儿

Nghĩa của 白面儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[báimiànr] hê-rô-in; bạch phiến。指作为毒品的海洛因。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
白面儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白面儿 Tìm thêm nội dung cho: 白面儿