Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 百分之百 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百分之百:
Nghĩa của 百分之百 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎifēnzhībǎi] trăm phần trăm; toàn bộ; hoàn toàn; đầy đủ; chắc chắn; ăn chắc; chính cống; tuyệt đối; vô điều kiện。全部;十足。
百分之百地完成了任务
đã hoàn thành xong nhiệm vụ
有百分之百的把握
chắc chắn trăm phần trăm
这件事我有百分之百的把握, 准能成功。
việc này tôi ăn chắc sẽ thành công
百分之百地完成了任务
đã hoàn thành xong nhiệm vụ
有百分之百的把握
chắc chắn trăm phần trăm
这件事我有百分之百的把握, 准能成功。
việc này tôi ăn chắc sẽ thành công
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |

Tìm hình ảnh cho: 百分之百 Tìm thêm nội dung cho: 百分之百
