Từ: 百分之百 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百分之百:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百分之百 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎifēnzhībǎi] trăm phần trăm; toàn bộ; hoàn toàn; đầy đủ; chắc chắn; ăn chắc; chính cống; tuyệt đối; vô điều kiện。全部;十足。
百分之百地完成了任务
đã hoàn thành xong nhiệm vụ
有百分之百的把握
chắc chắn trăm phần trăm
这件事我有百分之百的把握, 准能成功。
việc này tôi ăn chắc sẽ thành công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách
百分之百 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百分之百 Tìm thêm nội dung cho: 百分之百