Từ: 的当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 的当:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 的 • 当

Nghĩa của 的当 trong tiếng Trung hiện đại:

[dídàng] đích đáng; thoả đáng; hợp lý; thích đáng。恰当;非常合适。
这个评语十分的当。
lời bình này rất đích đáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc的:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét的:gầy đét, khô đét
đích的:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít的:đít nồi; lỗ đít
đếch的:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng当:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương当:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
的当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 的当 Tìm thêm nội dung cho: 的当