Từ: cười đùa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cười đùa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cườiđùa

Dịch cười đùa sang tiếng Trung hiện đại:

《欢笑; 喜悦。》《嘲笑。》
耍笑 《随意说笑。》
笑骂 《开玩笑地骂。》
寻开心 《逗乐儿; 开玩笑。》
嬉笑 《 笑着闹着。》
từ xa vẳng lại tiếng cười đùa của trẻ em
远处传来了孩子们的嬉笑音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cười

cười:bật cười, buồn cười, cười cợt; chê cười
cười:bật cười, buồn cười, cười cợt; chê cười

Nghĩa chữ nôm của chữ: đùa

đùa:đùa nghịch, đùa cợt
đùa𢟎:đùa nghịch, đùa cợt
đùa:đùa cơm vào miệng (gạt)
đùa𢴉:đùa cơm vào miệng (gạt)
cười đùa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cười đùa Tìm thêm nội dung cho: cười đùa