Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cười đùa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cười đùa:
Dịch cười đùa sang tiếng Trung hiện đại:
咍 《欢笑; 喜悦。》诙 《嘲笑。》耍笑 《随意说笑。》
笑骂 《开玩笑地骂。》
寻开心 《逗乐儿; 开玩笑。》
嬉笑 《 笑着闹着。》
từ xa vẳng lại tiếng cười đùa của trẻ em
远处传来了孩子们的嬉笑音。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cười
| cười | 唭: | bật cười, buồn cười, cười cợt; chê cười |
| cười | 䶞: | bật cười, buồn cười, cười cợt; chê cười |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đùa
| đùa | 嘟: | đùa nghịch, đùa cợt |
| đùa | 𢟎: | đùa nghịch, đùa cợt |
| đùa | 摳: | đùa cơm vào miệng (gạt) |
| đùa | 𢴉: | đùa cơm vào miệng (gạt) |

Tìm hình ảnh cho: cười đùa Tìm thêm nội dung cho: cười đùa
