Cao su chống va đập cửa

Từ: 累积 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 累积:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 累积 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěijì] tích luỹ; tích lại; gộp lại; gom góp。层层增加;积聚。
累积资科。
tích luỹ tư liệu.
累积财富。
tích luỹ tiền của.
前八个月完成的工程量累积起来,已达到全年任务的90%。
lượng công việc hoàn thành của tám tháng đầu năm, đã đạt được 90% nhiệm vụ của toàn năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ
累积 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 累积 Tìm thêm nội dung cho: 累积