Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 轰鸣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轰鸣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轰鸣 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōngmíng] nổ vang; nổ ran; nổ đùng đoàng; ầm vang。发出隆轰隆的巨大声音。
礼炮轰鸣
pháo mừng nổ vang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
轰鸣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轰鸣 Tìm thêm nội dung cho: 轰鸣