Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 荀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荀, chiết tự chữ TUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荀:
荀
Pinyin: xun2;
Việt bính: seon1;
荀 tuân
Nghĩa Trung Việt của từ 荀
(Danh) Tên một nước đời Chu, nay ở vào tỉnh Sơn Tây.(Danh) Cỏ tuân 荀.
§ Theo Sơn Hải Kinh 山海經, phụ nữ dùng cỏ này sẽ thành người đẹp.
(Danh) Họ Tuân.
tuân, như "tuân (tên họ)" (gdhn)
Nghĩa của 荀 trong tiếng Trung hiện đại:
[xún]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: TUẦN
họ Tuần。姓。
Số nét: 9
Hán Việt: TUẦN
họ Tuần。姓。
Chữ gần giống với 荀:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荀
| tuân | 荀: | tuân (tên họ) |

Tìm hình ảnh cho: 荀 Tìm thêm nội dung cho: 荀
