Cao su chống va đập cửa

Chữ 牢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牢, chiết tự chữ LAO, LÀO, LÂU, LẠO, SAO, SAU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牢:

牢 lao, lâu, lạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牢

Chiết tự chữ lao, lào, lâu, lạo, sao, sau bao gồm chữ 宀 牛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

牢 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 牛
  • miên
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • lao, lâu, lạo [lao, lâu, lạo]

    U+7262, tổng 7 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lao2, lao4, lou2;
    Việt bính: lou4
    1. [蒲牢] bồ lao 2. [皋牢] cao lao 3. [牢牢] lao lao;

    lao, lâu, lạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 牢

    (Danh) Chuồng nuôi súc vật.
    ◇Tào Thực
    : Thử đồ quyển lao chi dưỡng vật, phi thần chi sở chí dã , (Cầu tự thí biểu ).

    (Danh)
    Mượn chỉ nhà ở.
    ◇Tiêu Cám : Hôn nhân hợp phối, đồng chẩm cộng lao , (Dịch lâm , Nhu chi đại tráng ).

    (Danh)
    Con vật giết dùng trong tế lễ.
    ◎Như: thái lao gồm bò, cừu và heo để tế lễ (lễ dành cho thiên tử), thiếu lao gồm cừu và heo để tế lễ (lễ của chư hầu).(Danh Nhà tù, ngục.
    ◎Như: giam lao tù ngục.

    (Danh)
    Mạch lao (y học).

    (Danh)
    Họ Lao.

    (Tính)
    Bền vững, chắc chắn, kiên cố.
    ◎Như: lao bất khả phá vững chắc không phá được, lao lương xe chắc ngựa tốt.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Thế giai bất lao cố, như thủy mạt phao diễm , (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát ) Đời đều không bền chắc, như bọt nước ánh lửa.

    (Tính)
    Ổn đương, ổn thỏa.

    (Tính)
    Buồn bã, ưu sầu.
    ◎Như: lao sầu buồn khổ, lao ưu buồn bã, ưu uất.

    (Động)
    Lung lạc, khống chế.
    ◇Tuân Tử : Dịch lao thiên hạ nhi chế chi, nhược chế tử tôn , (Vương bá ).

    (Động)
    Làm cho vững chắc.

    (Động)
    Đè, ép.Một âm là lâu.

    (Động)
    Tước giảm.Một âm là lạo.

    (Động)
    Vơ vét, bóc lột.
    ◇Hậu Hán Thư : Thị thì Lạc (Dương) trung quý thích, thất đệ tương vọng, kim bạch tài sản, gia gia ân tích. (Đổng) Trác túng phóng binh sĩ, đột kì lư xá, dâm lược phụ nữ, phiếu lỗ tư vật, vị chi "sưu lạo" , , , . , , , , "" (Đổng Trác truyện ).

    lao, như "lao xao" (vhn)
    lào, như "lào thào" (btcn)
    sao, như "làm sao" (btcn)
    sau, như "trước sau, sau cùng, sau này" (gdhn)

    Nghĩa của 牢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [láo]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 7
    Hán Việt: LAO
    1. chuồng。养牲畜的圈。
    亡羊补牢。
    mất bò mới lo làm chuồng; nước đến chân mới nhảy.
    2. vật hy sinh; vật tế thần。古代祭祀用的牲畜;牺牲。
    太牢 (原指牛、羊、猪三牲后也专指祭祀用的牛)。
    Thái lao (vốn chỉ ba loài trâu, dê và ngựa, sau này chuyên chỉ trâu bò dùng để tế thần)
    3. nhà tù; tù; ngục; nhà giam; nhà lao。监狱。
    监牢。
    nhà tù.
    坐牢。
    ngồi tù.
    4. bền vững; chắc; vững; kỹ。 牢固;经久。
    牢不可破。
    không gì phá vỡ nổi.
    把车床固定牢。
    đặt máy cho vững.
    多温习几遍,就能记得更牢。
    chịu khó ôn thêm vài lần thì sẽ nhớ kỹ hơn.
    Từ ghép:
    牢不可破 ; 牢房 ; 牢固 ; 牢记 ; 牢靠 ; 牢笼 ; 牢骚 ; 牢什子 ; 牢实 ; 牢稳 ; 牢稳 ; 牢狱

    Chữ gần giống với 牢:

    , , , , , , , , 𤘘,

    Chữ gần giống 牢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牢 Tự hình chữ 牢 Tự hình chữ 牢 Tự hình chữ 牢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牢

    lao:lao xao
    lào:lào thào
    sao:làm sao
    sau:trước sau, sau cùng, sau này
    牢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牢 Tìm thêm nội dung cho: 牢