Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 霸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霸, chiết tự chữ BÁ, PHÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霸:
霸 bá, phách
Đây là các chữ cấu thành từ này: 霸
霸
Pinyin: ba4, po4;
Việt bính: baa3
1. [霸道] bá đạo 2. [霸功] bá công 3. [霸主] bá chủ 4. [霸佔] bá chiếm 5. [霸略] bá lược 6. [霸業] bá nghiệp 7. [霸権] bá quyền 8. [霸術] bá thuật 9. [霸朝] bá triều 10. [霸王] bá vương 11. [五霸] ngũ bá;
霸 bá, phách
Nghĩa Trung Việt của từ 霸
(Danh) Người đứng đầu các nước chư hầu thời xưa.◇Nguyễn Du 阮攸: Lưu thủy phù vân thất bá đồ 流水浮雲失霸圖 (Sở vọng 楚望) Nước trôi mây nổi, sạch hết mưu đồ làm bá làm vua.
(Danh) Tục gọi kẻ tự xưng hùng ở một địa phương là bá.
◎Như: ác bá 惡霸 cường hào ăn hiếp dân.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã giá lí hữu tam bá, ca ca bất tri, nhất phát thuyết dữ ca ca tri đạo 我這裏有三霸, 哥哥不知, 一發說與哥哥知道 (Đệ tam thập thất hồi) (Tiểu đệ) ở nơi này có "tam bá", đại ca không biết, xin kể luôn cho đại ca biết.
(Danh) Sông Bá, bắt nguồn ở Thiểm Tây 陝西, chảy vào sông Vị 渭. Cũng viết là 灞.
(Phó) Cưỡng ép một cách vô lí.
◎Như: bá chiếm 霸佔 cưỡng chiếm.Một âm là phách.
(Danh) Chỗ chấm đen trong mặt trăng. Bây giờ dùng chữ phách 魄.
bá, như "ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)" (vhn)
Nghĩa của 霸 trong tiếng Trung hiện đại:
[bà]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 21
Hán Việt: BÁ
1. bá; trùm; bá chủ (thủ lĩnh liên minh chư hầu) 。古代诸侯联盟的首领。
春秋五霸
Xuân Thu ngũ bá (năm vị thủ lĩnh thời Xuân Thu)
称霸
xưng bá
2. đầu sỏ; cường hào; ác bá (kẻ cậy quyền áp bức nhân dân). 强横无理,依仗权势压迫人民的人。
恶霸
ác bá
3. nước bá quyền. 指实行霸权主义的国家。
4. bá chiếm; xưng bá; làm bá chủ; chiếm cứ. 霸占。
军阀割据,各霸一方。
quân phiệt cát cứ, mỗi phe chiếm cứ một vùng.
5. họ Bá。姓。
Từ ghép:
霸持 ; 霸道 ; 霸道 ; 霸气 ; 霸权 ; 霸市 ; 霸头 ; 霸王 ; 霸王之资 ; 霸业 ; 霸占 ; 霸主
Số nét: 21
Hán Việt: BÁ
1. bá; trùm; bá chủ (thủ lĩnh liên minh chư hầu) 。古代诸侯联盟的首领。
春秋五霸
Xuân Thu ngũ bá (năm vị thủ lĩnh thời Xuân Thu)
称霸
xưng bá
2. đầu sỏ; cường hào; ác bá (kẻ cậy quyền áp bức nhân dân). 强横无理,依仗权势压迫人民的人。
恶霸
ác bá
3. nước bá quyền. 指实行霸权主义的国家。
4. bá chiếm; xưng bá; làm bá chủ; chiếm cứ. 霸占。
军阀割据,各霸一方。
quân phiệt cát cứ, mỗi phe chiếm cứ một vùng.
5. họ Bá。姓。
Từ ghép:
霸持 ; 霸道 ; 霸道 ; 霸气 ; 霸权 ; 霸市 ; 霸头 ; 霸王 ; 霸王之资 ; 霸业 ; 霸占 ; 霸主
Dị thể chữ 霸
覇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸
| bá | 霸: | ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu) |

Tìm hình ảnh cho: 霸 Tìm thêm nội dung cho: 霸
