Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 霸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霸, chiết tự chữ BÁ, PHÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霸:

霸 bá, phách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 霸

Chiết tự chữ bá, phách bao gồm chữ 雨 革 月 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霸 cấu thành từ 3 chữ: 雨, 革, 月
  • vú, vũ
  • cách, cức, rắc
  • ngoạt, nguyệt
  • bá, phách [bá, phách]

    U+9738, tổng 21 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba4, po4;
    Việt bính: baa3
    1. [霸道] bá đạo 2. [霸功] bá công 3. [霸主] bá chủ 4. [霸佔] bá chiếm 5. [霸略] bá lược 6. [霸業] bá nghiệp 7. [霸権] bá quyền 8. [霸術] bá thuật 9. [霸朝] bá triều 10. [霸王] bá vương 11. [五霸] ngũ bá;

    bá, phách

    Nghĩa Trung Việt của từ 霸

    (Danh) Người đứng đầu các nước chư hầu thời xưa.
    ◇Nguyễn Du
    : Lưu thủy phù vân thất bá đồ (Sở vọng ) Nước trôi mây nổi, sạch hết mưu đồ làm bá làm vua.

    (Danh)
    Tục gọi kẻ tự xưng hùng ở một địa phương là .
    ◎Như: ác bá cường hào ăn hiếp dân.
    ◇Thủy hử truyện : Ngã giá lí hữu tam bá, ca ca bất tri, nhất phát thuyết dữ ca ca tri đạo , , (Đệ tam thập thất hồi) (Tiểu đệ) ở nơi này có "tam bá", đại ca không biết, xin kể luôn cho đại ca biết.

    (Danh)
    Sông , bắt nguồn ở Thiểm Tây 西, chảy vào sông Vị . Cũng viết là .

    (Phó)
    Cưỡng ép một cách vô lí.
    ◎Như: bá chiếm cưỡng chiếm.Một âm là phách.

    (Danh)
    Chỗ chấm đen trong mặt trăng. Bây giờ dùng chữ phách .
    bá, như "ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)" (vhn)

    Nghĩa của 霸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bà]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 21
    Hán Việt: BÁ
    1. bá; trùm; bá chủ (thủ lĩnh liên minh chư hầu) 。古代诸侯联盟的首领。
    春秋五霸
    Xuân Thu ngũ bá (năm vị thủ lĩnh thời Xuân Thu)
    称霸
    xưng bá
    2. đầu sỏ; cường hào; ác bá (kẻ cậy quyền áp bức nhân dân). 强横无理,依仗权势压迫人民的人。
    恶霸
    ác bá
    3. nước bá quyền. 指实行霸权主义的国家。
    4. bá chiếm; xưng bá; làm bá chủ; chiếm cứ. 霸占。
    军阀割据,各霸一方。
    quân phiệt cát cứ, mỗi phe chiếm cứ một vùng.
    5. họ Bá。姓。
    Từ ghép:
    霸持 ; 霸道 ; 霸道 ; 霸气 ; 霸权 ; 霸市 ; 霸头 ; 霸王 ; 霸王之资 ; 霸业 ; 霸占 ; 霸主

    Chữ gần giống với 霸:

    , , , 𩆋, 𩆍, 𩆏, 𩆐,

    Dị thể chữ 霸

    ,

    Chữ gần giống 霸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霸 Tự hình chữ 霸 Tự hình chữ 霸 Tự hình chữ 霸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

    :ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
    霸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霸 Tìm thêm nội dung cho: 霸