Từ: 盐田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盐田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盐田 trong tiếng Trung hiện đại:

[yántián] ruộng muối; đồng muối; diêm điền。用海水晒盐时,在海边挖的一排排的四方形的浅坑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

diêm:chính diêm, diêm ba (muối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
盐田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盐田 Tìm thêm nội dung cho: 盐田