Từ: 改頭換面 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改頭換面:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 改 • 頭 • 換 • 面
cải đầu hoán diện
Thay đổi bề ngoài, thực chất vẫn như cũ. ◇Chu Tử ngữ loại 朱子語類:
Chỉ thị hứa đa thuyết thoại cải đầu hoán diện, thuyết liễu hựu thuyết, bất thành văn tự
只是許多說話改頭換面, 說了又說, 不成文字 (Quyển 109) Chỉ là lời nhiều nói lắm thay đổi bề ngoài, nói rồi lại nói, chẳng thành văn tự.Cũng tỉ dụ thay đổi hoàn toàn, triệt để cải biến. ◎Như:
tha xuất ngục hậu quyết định cải đầu hoán diện, trùng tân tố nhân
他出獄後決定改頭換面, 重新做人 nó sau khi ra tù quyết định thay đổi tận gốc rễ, làm một con người mới.
Nghĩa của 改头换面 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎitóuhuànmiàn] thay hình đổi dạng; đổi lốt。比喻只改形式,不变内容(贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭
Nghĩa chữ nôm của chữ: 換
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |