Từ: 监考 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 监考:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 监考 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānkǎo] 1. giám thị; coi thi; gác thi。监视应考的人,使遵守考试纪律。
2. giám thị; người coi thi; người gác thi。监考的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 监

giám:giám thị; giám sát; thái giám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ
监考 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 监考 Tìm thêm nội dung cho: 监考