Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thình:
盛 thịnh, thình
Đây là các chữ cấu thành từ này: thình
Pinyin: sheng4, cheng2;
Việt bính: sing4 sing6
1. [華盛頓] hoa thịnh đốn 2. [全盛] toàn thịnh;
盛 thịnh, thình
Nghĩa Trung Việt của từ 盛
(Tính) Đầy, nhiều, hưng vượng, phồn vinh, phong phú.◎Như: hưng thịnh 興盛 hưng phát, vượng thịnh 旺盛 dồi dào, phát đạt, mậu thịnh 茂盛 tươi tốt um tùm, phong thịnh 豐盛 giàu có phong phú, thịnh soạn 盛饌 cỗ tiệc thức ăn ê hề.
(Tính) Nồng hậu, nồng nàn.
◎Như: thịnh tình 盛情, thịnh ý 盛意 tình ý nồng hậu, thành khẩn.
(Tính) Lớn lao, trọng thể, đại quy mô.
◎Như: thịnh đại 盛大 long trọng, trọng thể, thịnh cử 盛舉 nghĩa cử lớn, hành vi cao đẹp, thịnh sự 盛事 việc lớn lao, cao đẹp.
(Phó) Rất, cực kì.
◎Như: thịnh nộ 盛怒 rất giận dữ, thịnh khoa 盛誇 hết sức huyênh hoang, thịnh tán 盛贊 vô cùng khen ngợi.
(Danh) Họ Thịnh.Một âm là thình.
(Động) Đựng.
◎Như: thình phạn 盛飯 đựng cơm, thình thang 盛湯 đựng canh.
(Động) Chứa được, dung chứa.
◎Như: tương tử thái tiểu, thình bất liễu giá ma đa đông tây 箱子太小, 盛不了這麼多東西 rương nhỏ quá, chứa không hết được những thứ này.
(Danh) Cốc vật (lúa, thóc, v.v.) để cho vào đồ đựng thức ăn cúng bái thời xưa.
thịnh, như "cường thịnh; phồn thịnh" (vhn)
thình, như "thình lình" (btcn)
thạnh, như "thạnh (đựng, chứa)" (gdhn)
Nghĩa của 盛 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéng]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 12
Hán Việt: THÀNH
1. đựng; đơm; xới (cơm); rót; đổ。把东西放在器具里,特指把饭菜放在碗、盘里。
盛 饭。
đựng cơm.
2. chứa; đựng; dung nạp。容纳。
Ghi chú: 另见shèng。
这间屋子小,盛 不了这么多东西。
nhà này nhỏ, không chứa được nhiều thứ như thế này đâu.
Từ ghép:
盛器
[shèng]
Bộ: 皿(Mãnh)
Hán Việt: THỊNH
1. hưng thịnh; phồn thịnh。兴盛;繁盛。
全盛时期。
thời kì toàn thịnh.
桃花盛开。
hoa đào nở rộ.
2. mạnh mẽ; hừng hực; rừng rực。强烈;旺盛。
年轻气盛。
tuổi trẻ tràn đầy sức lực.
火势很盛。
ngọn lửa cháy hừng hực.
3. to lớn; long trọng。盛大;隆重。
盛会。
buổi họp long trọng.
盛宴。
buổi tiệc long trọng.
4. nồng hậu; nồng nàn。深厚。
盛情。
đượm tình.
盛意。
đượm ý.
5. thịnh hành; rộng khắp。盛行。
盛传。
truyền rộng khắp.
风气很盛。
thị hiếu phổ biến.
6. ra sức; hết sức。用力大;程度深。
盛赞。
hết sức khen ngợi.
盛夸。
ra sức khoe khoang.
7. họ Thịnh。(Shèng)姓。
Ghi chú: 另见chéng。
Từ ghép:
盛产 ; 盛大 ; 盛典 ; 盛服 ; 盛会 ; 盛举 ; 盛开 ; 盛况 ; 盛名 ; 盛怒 ; 盛气凌人 ; 盛情 ; 盛世 ; 盛事 ; 盛暑 ; 盛夏 ; 盛行 ; 盛意 ; 盛誉 ; 盛赞 ; 盛装
Số nét: 12
Hán Việt: THÀNH
1. đựng; đơm; xới (cơm); rót; đổ。把东西放在器具里,特指把饭菜放在碗、盘里。
盛 饭。
đựng cơm.
2. chứa; đựng; dung nạp。容纳。
Ghi chú: 另见shèng。
这间屋子小,盛 不了这么多东西。
nhà này nhỏ, không chứa được nhiều thứ như thế này đâu.
Từ ghép:
盛器
[shèng]
Bộ: 皿(Mãnh)
Hán Việt: THỊNH
1. hưng thịnh; phồn thịnh。兴盛;繁盛。
全盛时期。
thời kì toàn thịnh.
桃花盛开。
hoa đào nở rộ.
2. mạnh mẽ; hừng hực; rừng rực。强烈;旺盛。
年轻气盛。
tuổi trẻ tràn đầy sức lực.
火势很盛。
ngọn lửa cháy hừng hực.
3. to lớn; long trọng。盛大;隆重。
盛会。
buổi họp long trọng.
盛宴。
buổi tiệc long trọng.
4. nồng hậu; nồng nàn。深厚。
盛情。
đượm tình.
盛意。
đượm ý.
5. thịnh hành; rộng khắp。盛行。
盛传。
truyền rộng khắp.
风气很盛。
thị hiếu phổ biến.
6. ra sức; hết sức。用力大;程度深。
盛赞。
hết sức khen ngợi.
盛夸。
ra sức khoe khoang.
7. họ Thịnh。(Shèng)姓。
Ghi chú: 另见chéng。
Từ ghép:
盛产 ; 盛大 ; 盛典 ; 盛服 ; 盛会 ; 盛举 ; 盛开 ; 盛况 ; 盛名 ; 盛怒 ; 盛气凌人 ; 盛情 ; 盛世 ; 盛事 ; 盛暑 ; 盛夏 ; 盛行 ; 盛意 ; 盛誉 ; 盛赞 ; 盛装
Tự hình:

Dịch thình sang tiếng Trung hiện đại:
嘭 《象声词。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thình
| thình | 声: | thình lình |
| thình | 成: | thình lình |
| thình | 清: | thình lình |
| thình | 盛: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: thình Tìm thêm nội dung cho: thình
