Từ: thình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thình:

盛 thịnh, thình

Đây là các chữ cấu thành từ này: thình

thịnh, thình [thịnh, thình]

U+76DB, tổng 11 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: sheng4, cheng2;
Việt bính: sing4 sing6
1. [華盛頓] hoa thịnh đốn 2. [全盛] toàn thịnh;

thịnh, thình

Nghĩa Trung Việt của từ 盛

(Tính) Đầy, nhiều, hưng vượng, phồn vinh, phong phú.
◎Như: hưng thịnh
hưng phát, vượng thịnh dồi dào, phát đạt, mậu thịnh tươi tốt um tùm, phong thịnh giàu có phong phú, thịnh soạn cỗ tiệc thức ăn ê hề.

(Tính)
Nồng hậu, nồng nàn.
◎Như: thịnh tình , thịnh ý tình ý nồng hậu, thành khẩn.

(Tính)
Lớn lao, trọng thể, đại quy mô.
◎Như: thịnh đại long trọng, trọng thể, thịnh cử nghĩa cử lớn, hành vi cao đẹp, thịnh sự việc lớn lao, cao đẹp.

(Phó)
Rất, cực kì.
◎Như: thịnh nộ rất giận dữ, thịnh khoa hết sức huyênh hoang, thịnh tán vô cùng khen ngợi.

(Danh)
Họ Thịnh.Một âm là thình.

(Động)
Đựng.
◎Như: thình phạn đựng cơm, thình thang đựng canh.

(Động)
Chứa được, dung chứa.
◎Như: tương tử thái tiểu, thình bất liễu giá ma đa đông tây , 西 rương nhỏ quá, chứa không hết được những thứ này.

(Danh)
Cốc vật (lúa, thóc, v.v.) để cho vào đồ đựng thức ăn cúng bái thời xưa.

thịnh, như "cường thịnh; phồn thịnh" (vhn)
thình, như "thình lình" (btcn)
thạnh, như "thạnh (đựng, chứa)" (gdhn)

Nghĩa của 盛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéng]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 12
Hán Việt: THÀNH
1. đựng; đơm; xới (cơm); rót; đổ。把东西放在器具里,特指把饭菜放在碗、盘里。
盛 饭。
đựng cơm.
2. chứa; đựng; dung nạp。容纳。
Ghi chú: 另见shèng。
这间屋子小,盛 不了这么多东西。
nhà này nhỏ, không chứa được nhiều thứ như thế này đâu.
Từ ghép:
盛器
[shèng]
Bộ: 皿(Mãnh)
Hán Việt: THỊNH
1. hưng thịnh; phồn thịnh。兴盛;繁盛。
全盛时期。
thời kì toàn thịnh.
桃花盛开。
hoa đào nở rộ.
2. mạnh mẽ; hừng hực; rừng rực。强烈;旺盛。
年轻气盛。
tuổi trẻ tràn đầy sức lực.
火势很盛。
ngọn lửa cháy hừng hực.
3. to lớn; long trọng。盛大;隆重。
盛会。
buổi họp long trọng.
盛宴。
buổi tiệc long trọng.
4. nồng hậu; nồng nàn。深厚。
盛情。
đượm tình.
盛意。
đượm ý.
5. thịnh hành; rộng khắp。盛行。
盛传。
truyền rộng khắp.
风气很盛。
thị hiếu phổ biến.
6. ra sức; hết sức。用力大;程度深。
盛赞。
hết sức khen ngợi.
盛夸。
ra sức khoe khoang.
7. họ Thịnh。(Shèng)姓。
Ghi chú: 另见chéng。
Từ ghép:
盛产 ; 盛大 ; 盛典 ; 盛服 ; 盛会 ; 盛举 ; 盛开 ; 盛况 ; 盛名 ; 盛怒 ; 盛气凌人 ; 盛情 ; 盛世 ; 盛事 ; 盛暑 ; 盛夏 ; 盛行 ; 盛意 ; 盛誉 ; 盛赞 ; 盛装

Chữ gần giống với 盛:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 盛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盛 Tự hình chữ 盛 Tự hình chữ 盛 Tự hình chữ 盛

Dịch thình sang tiếng Trung hiện đại:

《象声词。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thình

thình:thình lình
thình:thình lình
thình:thình lình
thình:thình lình
thình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thình Tìm thêm nội dung cho: thình