Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 引动 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐndòng] gợi lên; khơi ra; xúc động (phần nhiều chỉ tâm tính)。引起;触动(多指心情)。
一席话引动我思乡的情怀。
buổi nói chuyện đã khơi gợi nổi nhớ quê của tôi.
一席话引动我思乡的情怀。
buổi nói chuyện đã khơi gợi nổi nhớ quê của tôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 引动 Tìm thêm nội dung cho: 引动
