Từ: 引动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引动 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐndòng] gợi lên; khơi ra; xúc động (phần nhiều chỉ tâm tính)。引起;触动(多指心情)。
一席话引动我思乡的情怀。
buổi nói chuyện đã khơi gợi nổi nhớ quê của tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
引动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引动 Tìm thêm nội dung cho: 引动