Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khó khăn dồn dập có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khó khăn dồn dập:
Dịch khó khăn dồn dập sang tiếng Trung hiện đại:
交困 《各种困难同时出现。》trong ngoài, khó khăn dồn dập đổ đến.内外交困。
trên dưới, khó khăn dồn dập đổ xuống.
上下交困。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khó
| khó | 庫: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𪪫: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𧁷: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𧁹: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khăn
| khăn | 𫩒: | khó khăn |
| khăn | 巾: | khó khăn |
| khăn | : | khó khăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dồn
| dồn | 屯: | dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp |
| dồn | 扽: | dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp |
| dồn | 拵: | dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp |
| dồn | 沌: | dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp |
| dồn | 盆: | dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dập
| dập | 㕸: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | 㗩: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | : | dập tắt; dập xương; vùi dập |
| dập | 𡏽: | dập tắt; dập xương; vùi dập |
| dập | 扱: | dập tắt; dập xương; vùi dập |
| dập | 𪭡: | |
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | 搧: | dập (khích động) |
| dập | 摺: | dập tắt; dập xương; vùi dập |
| dập | 擢: | |
| dập | 濯: | |
| dập | 熠: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | : | |
| dập | 𫃡: | cái dập (cái lồng để bắt chim, bắt cá) |
| dập | 習: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | 迭: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | : | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | 集: |

Tìm hình ảnh cho: khó khăn dồn dập Tìm thêm nội dung cho: khó khăn dồn dập
