Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 半规管 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànguīguǎn] ống bán quy; vành bán khuyên (bộ phận của tai trong)。内耳的一部分,由三个半圆形的管子构成,管内有淋巴液。有维持身体平衡状态的作用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 规
| quy | 规: | quy luật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 半规管 Tìm thêm nội dung cho: 半规管
