Từ: 半规管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半规管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半规管 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànguīguǎn] ống bán quy; vành bán khuyên (bộ phận của tai trong)。内耳的一部分,由三个半圆形的管子构成,管内有淋巴液。有维持身体平衡状态的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
半规管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半规管 Tìm thêm nội dung cho: 半规管