Từ: 勇力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勇力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dũng lực
Khí lực mạnh mẽ. Cũng chỉ đảm lượng và khí lực.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim cứu Tào Tháo giả, tất Hứa Trữ dã. Thử nhân dũng lực quá nhân, nhân giai xưng vi hổ si
者, 也. , 癡 (Đệ ngũ thập bát hồi) Nay cứu Tào Tháo hẳn là Hứa Trữ. Người ấy khỏe mạnh hơn người, ai cũng gọi là con hổ đại.Chỉ người có dũng khí.
◇Nam sử 史:
Hầu Cảnh chi loạn, chiêu tập dũng lực, nãi tùy Trần Vũ Đế chinh thảo
亂, , 討 (Bùi Kị truyện 傳) Khi có loạn thời Hầu Cảnh, chiêu tập người có dũng khí, theo Trần Vũ Đế viễn chinh thảo phạt.

Nghĩa của 勇力 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒnglì] dũng khí và lực lượng。勇气和力量。
勇力过人
dũng khí hơn người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
勇力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勇力 Tìm thêm nội dung cho: 勇力