Từ: 盛赞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盛赞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盛赞 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngzàn] khen ngợi; tán dương; ra sức khen ngợi。极力称赞。
盛赞这次演出成功。
hết sức khen ngợi lần diễn rất thành công này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赞

tán:tham tán, tán thành
盛赞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盛赞 Tìm thêm nội dung cho: 盛赞