Nghĩa của 目光 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùguāng] ánh mắt; tầm mắt; tầm nhìn。眼睛的神采; 眼光。
目光炯炯。
ánh mắt long lanh.
目光如豆。
tầm mắt hẹp hòi, kiến thức nông cạn; ếch ngồi đáy giếng.
目光炯炯。
ánh mắt long lanh.
目光如豆。
tầm mắt hẹp hòi, kiến thức nông cạn; ếch ngồi đáy giếng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 目光 Tìm thêm nội dung cho: 目光
