Cao su chống va đập cửa

Từ: 把兄弟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把兄弟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 把兄弟 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎxiōngdì] anh em kết nghĩa. 指结拜的兄弟。年长的称把兄,年轻的称把弟。也叫盟兄弟。
把兄
anh kết nghĩa
把弟
em kết nghĩa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄

huynh:tình huynh đệ
huênh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ
把兄弟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把兄弟 Tìm thêm nội dung cho: 把兄弟