Từ: 直截了当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直截了当:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 直 • 截 • 了 • 当

Nghĩa của 直截了当 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíjié-liǎodàng] gọn gàng; dứt khoát; không dây dưa。(言语、行动等)简单爽快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực直: 
sực直:sực nhớ
trực直:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 截

sịt截:sụt sịt; đen sịt
tiệt截:chết tiệt
tét截:mũi tét (mũi tẹt)
tĩu截:tục tĩu
tẹt截: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu了:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo了:khéo léo
líu了:dính líu
lẽo了:lạnh lẽo
lếu了:lếu láo
lểu了:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng当:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương当:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
直截了当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直截了当 Tìm thêm nội dung cho: 直截了当