Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 直截了当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直截了当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直截了当 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíjié-liǎodàng] gọn gàng; dứt khoát; không dây dưa。(言语、行动等)简单爽快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 截

sịt:sụt sịt; đen sịt
tiệt:chết tiệt
tét:mũi tét (mũi tẹt)
tĩu:tục tĩu
tẹt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
直截了当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直截了当 Tìm thêm nội dung cho: 直截了当