bào đệ
Em trai ruột.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Giá Hình Đức Toàn tuy hệ Hình phu nhân chi bào đệ, khước cư tâm hành sự đại bất tương đồng, chỉ tri cật tửu đổ tiền, miên hoa túc liễu vi lạc
這邢德全雖係邢夫人之胞弟, 卻居心行事大不相同, 只知吃酒賭錢, 眠花宿柳為樂 (Đệ thất thập ngũ hồi).
Nghĩa của 胞弟 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞
| bào | 胞: | bào thai |
| bầu | 胞: | |
| nhau | 胞: | chôn nhau cắt rốn |
| rau | 胞: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟
| dễ | 弟: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| đệ | 弟: | đệ tử, huynh đệ |

Tìm hình ảnh cho: 胞弟 Tìm thêm nội dung cho: 胞弟
