Từ: 胞弟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胞弟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bào đệ
Em trai ruột.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Giá Hình Đức Toàn tuy hệ Hình phu nhân chi bào đệ, khước cư tâm hành sự đại bất tương đồng, chỉ tri cật tửu đổ tiền, miên hoa túc liễu vi lạc
弟, 同, 錢, 宿樂 (Đệ thất thập ngũ hồi).

Nghĩa của 胞弟 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāodì] bào đệ; em ruột。称谓。称同父母所生的弟弟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

bào:bào thai
bầu: 
nhau:chôn nhau cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ
胞弟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胞弟 Tìm thêm nội dung cho: 胞弟