Từ: 高足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高足:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao túc
Ngựa hay, tuấn mã. § Đời Hán, ngựa trạm chạy đưa thư phân làm ba hạng:
cao túc
足,
trung túc
足 và
hạ túc
足.Tiếng mĩ xưng để gọi con em, đồ đệ người khác. § Còn gọi là
thượng túc
足. ☆Tương tự:
học sanh
生.

Nghĩa của 高足 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāozú] cao túc (tôn xưng học trò của người khác)。敬辞,称呼别人的学生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc
高足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高足 Tìm thêm nội dung cho: 高足