cao túc
Ngựa hay, tuấn mã. § Đời Hán, ngựa trạm chạy đưa thư phân làm ba hạng:
cao túc
高足,
trung túc
中足 và
hạ túc
下足.Tiếng mĩ xưng để gọi con em, đồ đệ người khác. § Còn gọi là
thượng túc
上足. ☆Tương tự:
học sanh
學生.
Nghĩa của 高足 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
| túc | 足: | sung túc |

Tìm hình ảnh cho: 高足 Tìm thêm nội dung cho: 高足
