Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mừng mừng tủi tủi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mừng mừng tủi tủi:
Dịch mừng mừng tủi tủi sang tiếng Trung hiện đại:
百感交集 《指许多感触交织。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mừng
| mừng | 𪢣: | vui mừng |
| mừng | 𢜏: | vui mừng |
| mừng | 𢜠: | vui mừng |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mừng
| mừng | 𪢣: | vui mừng |
| mừng | 𢜏: | vui mừng |
| mừng | 𢜠: | vui mừng |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tủi
| tủi | 啐: | tủi thân |
| tủi | 𡀬: | tủi hổ |
| tủi | 怼: | tủi phận |
| tủi | 悴: | tủi thân |
| tủi | 𢢇: | tủi hờn |
| tủi | 𢣃: | tủi hổ |
| tủi | 懟: | tủi phận |
| tủi | 𫻣: | tủi thân |
| tủi | 碎: | tủi thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tủi
| tủi | 啐: | tủi thân |
| tủi | 𡀬: | tủi hổ |
| tủi | 怼: | tủi phận |
| tủi | 悴: | tủi thân |
| tủi | 𢢇: | tủi hờn |
| tủi | 𢣃: | tủi hổ |
| tủi | 懟: | tủi phận |
| tủi | 𫻣: | tủi thân |
| tủi | 碎: | tủi thân |

Tìm hình ảnh cho: mừng mừng tủi tủi Tìm thêm nội dung cho: mừng mừng tủi tủi
