Từ: cày tay cải tiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cày tay cải tiến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: càytaycảitiến

Dịch cày tay cải tiến sang tiếng Trung hiện đại:

步犁 《一种改良的犁, 比旧式犁耕得较宽而较深。也叫新式步犁。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cày

cày:kéo cày
cày𱠼: 
cày𫀵: 
cày𦓿:điếu cày; kéo cày

Nghĩa chữ nôm của chữ: tay

tay𢬣:cánh tay; ra tay; tay súng
tay:cánh tay; ra tay; tay súng
tay𪮏:cánh tay; ra tay; tay súng

Nghĩa chữ nôm của chữ: cải

cải𪥞:(To, lớn.)
cải:cải cách, cải biên; hối cải
cải𣒵:cây cải
cải𦀻:rụng cải rơi kim
cải𦰦:rau cải, bắp cải

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiến

tiến:tiến (chống đỡ)
tiến:tiến cử
tiến:tiến cúng, tiến cử
tiến:tiến tới
tiến:tiến tới
cày tay cải tiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cày tay cải tiến Tìm thêm nội dung cho: cày tay cải tiến