Từ: 相关 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相关:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相关 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngguān] tương quan; liên quan。彼此关连。
体育事业和人民健康密切相关。
sự nghiệp thể dục thể thao và sức khoẻ của nhân dân có liên quan mật thiết với nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải
相关 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相关 Tìm thêm nội dung cho: 相关