Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 狼狈为奸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狼狈为奸:
Nghĩa của 狼狈为奸 trong tiếng Trung hiện đại:
[lángbèiwéijiān] Hán Việt: LANG BỐI VI GIAN
cấu kết với nhau làm việc xấu; con lang và con bối cùng thuộc loài thú gian ngoan。互相勾结做坏事。
cấu kết với nhau làm việc xấu; con lang và con bối cùng thuộc loài thú gian ngoan。互相勾结做坏事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼
| lang | 狼: | loài lang sói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸
| gian | 奸: | gian dâm |

Tìm hình ảnh cho: 狼狈为奸 Tìm thêm nội dung cho: 狼狈为奸
