Từ: 相反相成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相反相成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相反相成 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngfǎnxiāngchéng] Hán Việt: TƯƠNG PHẢN TƯƠNG THÀNH
tính thống nhất của các sự vật tương phản。指相反的东西有同一性。就是说,两个矛盾方面互相排斥或互相斗争,并在一定条件下联结起来,获得同一性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
相反相成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相反相成 Tìm thêm nội dung cho: 相反相成