Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 相反相成 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相反相成:
Nghĩa của 相反相成 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāngfǎnxiāngchéng] Hán Việt: TƯƠNG PHẢN TƯƠNG THÀNH
tính thống nhất của các sự vật tương phản。指相反的东西有同一性。就是说,两个矛盾方面互相排斥或互相斗争,并在一定条件下联结起来,获得同一性。
tính thống nhất của các sự vật tương phản。指相反的东西有同一性。就是说,两个矛盾方面互相排斥或互相斗争,并在一定条件下联结起来,获得同一性。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 相反相成 Tìm thêm nội dung cho: 相反相成
