Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 相对湿度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相对湿度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 湿

Nghĩa của 相对湿度 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngduìshīdù] độ ẩm tương đối (đại lượng đo bằng tỉ số của độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm cực đại ở một nhiệt độ xác định)。空气中实际所含水蒸气的压强和同温度下饱和水蒸气压强的百分比,叫做相对湿度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湿

thấp湿:thấp bé; thấp thoáng; tê thấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
相对湿度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相对湿度 Tìm thêm nội dung cho: 相对湿度