Từ: 看守 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看守:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 看守 trong tiếng Trung hiện đại:

[kānshǒu] 1. trông coi; chăm sóc; trông nom; giữ gìn; bảo dưỡng。负责守卫;照料。
看守门户。
trông coi nhà cửa.
看守山林。
giữ gìn núi rừng.
2. quản lý; theo dõi; canh gác; canh giữ (phạm nhân)。监视和管理 (犯人)。
看守犯人。
canh giữ phạm nhân.
3. cai ngục; quản ngục; người coi ngục; cai tù。称监狱里 看守犯人的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)
看守 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看守 Tìm thêm nội dung cho: 看守