Từ: 真切 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真切:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 真切 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnqiè] 1. rõ ràng; rõ ràng chính xác。清楚确实;一点不模糊。
看不真切
nhìn không rõ
听得真切
nghe thật rõ
2. chân thành khẩn thiết; chân thành tha thiết; chân thành。真诚恳切;真挚。
情意真切
tình ý chân thành tha thiết
真切的话语。
lời nói chân thành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt
真切 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真切 Tìm thêm nội dung cho: 真切