Cao su chống va đập cửa

Từ: 回教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hồi giáo
Tôn giáo do
Mục-hãn-mặc-đức
德 (Mohammed) sáng lập, thờ thần
A-lạp
拉 (Allah), coi như vị chủ tể độc nhất của vũ trụ.
§ Cũng gọi là
Thanh chân giáo
教,
Y-tư-lan giáo
教.

Nghĩa của 回教 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíjiào] đạo Hồi; đạo ít-xlam。中国称伊斯兰教。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
回教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回教 Tìm thêm nội dung cho: 回教