Từ: 细巧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细巧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 细巧 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìqiǎo] tinh vi; tinh xảo。精细灵巧。
石柱上雕刻着细巧的图案。
những hoạ tiết chạm trổ trên cột đá rất tinh xảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
细巧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 细巧 Tìm thêm nội dung cho: 细巧