bổ xuyết
Vá sửa chỗ rách, sửa chữa. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Tướng quân dục sử Khổng Minh oát toàn thiên địa, bổ xuyết càn khôn, khủng bất dị vi, đồ phí tâm lực nhĩ
將軍欲使孔明斡旋天地, 補綴乾坤, 恐不易為, 徒費心力耳 (Đệ tam thập thất hồi) Tướng quân muốn khiến Khổng Minh chuyển xoay trời đất, chắp vá càn khôn, tôi e rằng không phải dễ, chỉ uổng hơi sức mà thôi.
Nghĩa của 补缀 trong tiếng Trung hiện đại:
vá; đắp; sửa; mạng (thường là quần áo); sửa sang; tu bổ; sửa chữa; tu sửa。修补(多指衣服)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 補
| bó | 補: | bó tay |
| bõ | 補: | bõ công; chẳng bõ |
| bù | 補: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bỏ | 補: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bồ | 補: | bồ bịch; bồ chữ |
| bổ | 補: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bủa | 補: | bủa lưới |
| vỏ | 補: | vỏ cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 綴
| chuế | 綴: | chuế (âm khác của Xuyết) |
| chuỗi | 綴: | chuỗi ngày, chuỗi ngọc; xâu chuỗi |
| xuyết | 綴: | bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí) |

Tìm hình ảnh cho: 補綴 Tìm thêm nội dung cho: 補綴
