Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 補綴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 補綴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổ xuyết
Vá sửa chỗ rách, sửa chữa. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tướng quân dục sử Khổng Minh oát toàn thiên địa, bổ xuyết càn khôn, khủng bất dị vi, đồ phí tâm lực nhĩ
使地, 坤, 為, 耳 (Đệ tam thập thất hồi) Tướng quân muốn khiến Khổng Minh chuyển xoay trời đất, chắp vá càn khôn, tôi e rằng không phải dễ, chỉ uổng hơi sức mà thôi.

Nghĩa của 补缀 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔzhuì]
vá; đắp; sửa; mạng (thường là quần áo); sửa sang; tu bổ; sửa chữa; tu sửa。修补(多指衣服)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 補

:bó tay
:bõ công; chẳng bõ
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bỏ:bỏ đi; vứt bỏ
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bủa:bủa lưới
vỏ:vỏ cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綴

chuế:chuế (âm khác của Xuyết)
chuỗi:chuỗi ngày, chuỗi ngọc; xâu chuỗi
xuyết:bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)
補綴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 補綴 Tìm thêm nội dung cho: 補綴