chân đế
Thuật ngữ Phật Giáo: Chân lí tuyệt đối. § Còn gọi là
đệ nhất nghĩa đế
第一義諦, cùng với
thế tục đế
世俗諦 gọi chung là
nhị đế
二諦.Phiếm chỉ ý nghĩa chân thật tuyệt đối hoặc đạo lí.
Chân Ðế
真諦 (499-569), cao tăng người Ấn Ðộ, chuyên dịch kinh Phật ra tiếng Hán.
Nghĩa của 真谛 trong tiếng Trung hiện đại:
探索人生的真谛。
tìm tòi đạo lý nhân sinh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 諦
| đế | 諦: | đế thính (lắng nghe) |

Tìm hình ảnh cho: 真諦 Tìm thêm nội dung cho: 真諦
