Cao su chống va đập cửa

Từ: 真諦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真諦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chân đế
Thuật ngữ Phật Giáo: Chân lí tuyệt đối. § Còn gọi là
đệ nhất nghĩa đế
諦, cùng với
thế tục đế
諦 gọi chung là
nhị đế
諦.Phiếm chỉ ý nghĩa chân thật tuyệt đối hoặc đạo lí.
Chân Ðế
諦 (499-569), cao tăng người Ấn Ðộ, chuyên dịch kinh Phật ra tiếng Hán.

Nghĩa của 真谛 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēndì] chân lý; lẽ phải; đạo lý。真实的意义或道理。
探索人生的真谛。
tìm tòi đạo lý nhân sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諦

đế:đế thính (lắng nghe)
真諦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真諦 Tìm thêm nội dung cho: 真諦