Cao su chống va đập cửa

Chữ 諦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諦, chiết tự chữ ĐẾ, ĐỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諦:

諦 đế, đề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 諦

Chiết tự chữ đế, đề bao gồm chữ 言 帝 hoặc 訁 帝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諦 cấu thành từ 2 chữ: 言, 帝
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • đê, đí, đó, đấy, đế, để
  • 2. 諦 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 帝
  • ngôn
  • đê, đí, đó, đấy, đế, để
  • đế, đề [đế, đề]

    U+8AE6, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: di4, ti2;
    Việt bính: dai3
    1. [真諦] chân đế 2. [集諦] tập đế;

    đế, đề

    Nghĩa Trung Việt của từ 諦

    (Phó) Kĩ càng, kĩ lưỡng.
    ◎Như: đế thị
    coi kĩ càng.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Đệ tử tắc tẩy nhĩ đế thính (Đệ nhất hồi) Đệ tử (xin) rửa tai lắng nghe.

    (Động)
    Xem xét kĩ.
    ◇Quan Duẫn Tử : Đế hào mạt giả bất kiến thiên địa chi đại, thẩm tiểu âm giả bất văn lôi đình chi thanh , (Cửu dược ) Kẻ xem xét những sự chi li thì không thấy cái lớn của trời đất, người thẩm định tiếng nhỏ thì không nghe tiếng của sấm sét.

    (Danh)
    Đạo lí, nghĩa lí, chân lí.
    § Ghi chú: Chữ nhà Phật dùng như nghĩa chữ chân ngôn .
    ◎Như: tham thấu lẽ thiền gọi là đắc diệu đế được phép rất mầu. Nhà Phật nói đời người là khổ, đúng là khổ, thế là khổ đế . Sở dĩ phải khổ là vì trước đã làm nhiều nhân xấu như tham lam, giận dữ, ngu si nó gom góp lại thành các nỗi khổ, thế là tập đế . Muốn cho khỏi khổ, cần phải tới cõi Niết-bàn tịch diệt, không còn khổ nữa, thế là diệt đế . Muốn được tới cõi Niết-bàn, cần phải tu đạo, thế là đạo đế , bốn điều này đúng thực không sai, nên gọi là tứ đế .Một âm là đề.

    (Động)
    Khóc lóc.
    đế, như "đế thính (lắng nghe)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 諦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 諦

    ,

    Chữ gần giống 諦

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諦 Tự hình chữ 諦 Tự hình chữ 諦 Tự hình chữ 諦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諦

    đế:đế thính (lắng nghe)
    諦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諦 Tìm thêm nội dung cho: 諦