Từ: 眷注 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眷注:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 眷 • 注

Nghĩa của 眷注 trong tiếng Trung hiện đại:

[juànzhù] 书
quan tâm; lo lắng。关怀。
深承眷注。
được sự quan tâm sâu sắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眷

cuốn眷:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyến眷:gia quyến
quấn眷:quấn quít
quẹn眷:sạch quẹn, quẹn má hồng
quến眷: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua注:chua loét
chõ注:chõ xôi
chú注:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú注:giú chuối (ủ cho mau chín)
眷注 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眷注 Tìm thêm nội dung cho: 眷注