Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 眼热 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnrè] mê tít mắt; trông thấy mà thèm。看见好的事物而希望得到。
她见了这些花布怪眼热的。
cô ấy nhìn thấy vải hoa này cảm thấy thích vô cùng.
她见了这些花布怪眼热的。
cô ấy nhìn thấy vải hoa này cảm thấy thích vô cùng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |

Tìm hình ảnh cho: 眼热 Tìm thêm nội dung cho: 眼热
