Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 熸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熸, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 熸:
熸
Pinyin: jian1;
Việt bính: zim1;
熸
Nghĩa Trung Việt của từ 熸
Nghĩa của 熸 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]Bộ: 火- Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt:
1. tắt; làm tắt; dụi。熄灭。
2. tan tác; tan vỡ。溃败。
3. thiêu hủy; tiêu hủy; diệt vong。烧毁;灭亡。
Số nét: 16
Hán Việt:
1. tắt; làm tắt; dụi。熄灭。
2. tan tác; tan vỡ。溃败。
3. thiêu hủy; tiêu hủy; diệt vong。烧毁;灭亡。
Chữ gần giống với 熸:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 熸 Tìm thêm nội dung cho: 熸
