Chữ 蝰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝰, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蝰:

蝰

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蝰

蝰

Chiết tự chữ 蝰

蝰 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 奎
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 奎 khuê
  • []

    U+8770, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kui2;
    Việt bính: fui1 kwai1;

    蝰

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝰


    Nghĩa của 蝰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuí]Bộ: 虫 Trùng
    Số nét: 15
    Hán Việt: KHÔI
    rắn độc; rắn vipe。蝰蛇。

    Chữ gần giống với 蝰:

    䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Chữ gần giống 蝰

    蛾, 蝉, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝰 Tự hình chữ 蝰 Tự hình chữ 蝰 Tự hình chữ 蝰

    蝰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝰 Tìm thêm nội dung cho: 蝰