Chữ 燄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燄, chiết tự chữ DIỄM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燄:

燄 diễm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 燄

Chiết tự chữ diễm bao gồm chữ 臽 炎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

燄 cấu thành từ 2 chữ: 臽, 炎
  • diễm, viêm, đàm
  • diễm [diễm]

    U+71C4, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jim6;

    diễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 燄

    Cũng như diễm .
    diễm, như "diễm hoả (cháy bùng lên)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 燄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

    Dị thể chữ 燄

    ,

    Chữ gần giống 燄

    , , , , , , , , 欿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燄 Tự hình chữ 燄 Tự hình chữ 燄 Tự hình chữ 燄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燄

    diễm:diễm hoả (cháy bùng lên)
    燄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燄 Tìm thêm nội dung cho: 燄