Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燄, chiết tự chữ DIỄM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燄:
燄
Pinyin: yan4;
Việt bính: jim6;
燄 diễm
Nghĩa Trung Việt của từ 燄
Cũng như diễm 焰.diễm, như "diễm hoả (cháy bùng lên)" (gdhn)
Chữ gần giống với 燄:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Dị thể chữ 燄
焰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燄
| diễm | 燄: | diễm hoả (cháy bùng lên) |

Tìm hình ảnh cho: 燄 Tìm thêm nội dung cho: 燄
