Cao su chống va đập cửa

Từ: 着想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着想:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 着想 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóxiǎng] suy nghĩ; lo nghĩ; lo cho; nghĩ cho (lợi ích cho một người hay một việc nào đó.)。(为某人或某事的利益)考虑。
他是为你着想才劝你少喝酒的。
anh ấy lo cho anh nên mới khuyên anh uống ít rượu đấy.
我们应该为增加生产着想。
chúng ta phải lo cho việc tăng gia sản xuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ
着想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 着想 Tìm thêm nội dung cho: 着想